Bài
viết Điều hòa Gree 18.000BTU 1 chiều inverter BD18CI
Gree BD18CI, Model
mới điều hòa Gree dòng kim cương đen ra mắt 2025
Điều hòa
Gree 18000BTU inverter 1 chiều BD18CI dòng điều hòa kim
cương đen sử dụng gas R32 model mới nhất 2025 được sản xuất nhập khẩu
chính hãng từ tập đoàn Gree (Trung Quốc) với độ bền gấp 6 lần so với các
sản phẩm hiện có trên thị trường.
Thiết kế
chắc chắn, sang trọng
Mặc dù
máy điều hòa Gree inverter BD18CI sẽ để lại ấn tượng
cho Bạn ngay từ cái nhìn đầu tiên: đường nét chắc chắn, tinh xảo từng chi
tiết...mang đến vẻ đẹp sang trọng cho không gian nội thất của Bạn.
Công
suất: 18000BTU, Gree BD18CI lựa chọn phù hợp lắp đặt cho diện tích dưới
30m2.
Công
nghệ Real Inverter - Tiết kiệm điện
Máy điều
hòa Gree 1 chiều BD18CI được trang bị công nghệ Real
inverter mang đến cho người tiêu dùng sản phẩm với những tính năng ưu điểm vượt
trội: Tiết kiệm điện năng, kiểm soát nhiệt độ chính xác, vận hành êm ái, gia
tăng tuổi thọ sản phẩm.
Turbo
làm lạnh nhanh gấp 3 lần
Điều hòa
Gree 18000BTU BD18CI sẽ giúp bạn tận hưởng những phút giây mát lạnh
thoải mái dễ chịu nhất ngay khi bật máy chỉ với một thao tác đơn giản nhấn
nút turbo trên điều khiển từ xa.
Màng lọc
khử mùi hiệu quả
Không
khí ngày càng trở lên ô nhiễm chính vì thế mà các bệnh liên quan đến đường hô
hấp ngày càng nhiều. Vì thế giờ đây máy điều hòa không chỉ là thiết
bị làm lạnh thông thường mà còn được tích hợp công nghệ khử mùi diệt khuẩn giúp
mang lại bầu không khí trong lành, an toàn cho người sử dụng.
Hiển thị
nhiệt độ trên dàn lạnh
Khi sử
dụng máy điều hòa 1 chiều Gree BD18CI-K3D9B7 thì nhiệt độ
cài đặt sẽ hiển thị ngay trên dàn lạnh giúp bạn dễ dàng sử dụng kiểm soát
nhiệt độ chính xác nhất. Đồng thời đèn hiển thị này còn thực sự tiện
lợi khi sử dụng lúc đi ngủ vì nó có tác dụng như chiếc đèn ngủ không quá
trói sáng mà ảnh hưởng đến giấc ngủ của Bạn.
Sử dụng
gas R32 hiệu suất làm lạnh cao
Tại thị
trường nước ta, Gree cùng với Daikin và Panasonic là 3 thương hiệu tiên phong
sử dụng môi chất lạnh gas R32. Ưu điểm của điều hòa sử dụng gas R32 thân thiện
hơn với môi trường, hiệu suất làm lạnh cao hơn từ đó giúp tiết kiệm điện năng
sử dụng.
Bảo hành
3 năm, máy nén 5 năm
Gree tạo
ra bước thay đổi lớn trong chính sách và chế độ bảo hành sản phẩm trên thị
trường với chế độ bảo hành dài hạn: Toàn bộ sản phẩm 3 năm, máy nén 5 năm.
Khẳng định được uy tín về chất lượng sản phẩm. Từ đó người tiêu dùng rất yên
tâm tin tưởng lựa chọn & sử dụng sản phẩm này.
Gree
thương hiệu điều hòa số 1 Trung Quốc
Điều hòa
Gree của nước nào? đây là một trong những câu hỏi quyết định sự lựa chọn của
người tiêu dùng. Chính vì Gree là thương hiệu của Trung Quốc khiến tâm lý chung
của người tiêu dùng nước ta rất "dị ứng". Tuy nhiên thực tế đã chứng
minh và khẳng định rằng: Gree là tập đoàn thế giới chuyên sản xuất điều hòa,
sản phẩm máy điều hòa Gree có mặt trên 200 Quốc Gia và vùng lãnh thổ, được hơn
300 triệu người tin dùng. Mỗi năm Gree cung cấp ra thị trường 60 triệu
điều hòa dân dụng và 5.5 triệu bộ điều hòa thương mại, chiếm 1/3 sản lượng điều
hòa Toàn Cầu.
Nếu Bạn
đang tìm chọn mua máy điều hòa 1 chiều 18000BTU inverter, thương hiệu
uy tín chất lượng đảm bảo theo tiêu chuẩn Toàn Cầu thì
Gree BD18CI là lựa chọn thông minh cho công trình của Bạn.
Thống
số kỹ thuật Điều hòa Gree 18.000BTU 1 chiều inverter BD18CI
Điều hòa Gree inverter 18000BTU 1 chiều
|
BD18CI
|
Chức năng
|
Chiều lạnh
|
Công suất
|
Chiều lạnh
|
Btu/h
|
17150(785-17742)
|
CSPF
|
|
W/W
|
4.94
|
Cấp hiệu suất năng lượng
|
|
Sao năng lượng
|
5
|
Nguồn điện
|
|
PH,V,Hz
|
1pH.220-240V.50Hz
|
Công suất điện
|
Chiều lạnh
|
W
|
1430(150-1860)
|
Dòng điện định mức
|
Chiều lạnh
|
A
|
6.31
|
Lưu lượng gió
|
Bên trong
|
m3/h
|
850/780/650/550
|
Dàn trong
|
|
|
|
Độ ồn
|
|
Db(A) (S/H/M/L)
|
45/41/37/33
|
Kích thước máy
|
D*R*C
|
mm
|
940*200*298
|
Kích thước vỏ thùng
|
D*R*C
|
mm
|
1013*300*383
|
Khối lượng tịnh
|
|
kg
|
11.5
|
Bao Bì
|
|
kg
|
14
|
Dàn ngoài
|
|
|
|
Độ ồn
|
|
Db(A)
|
54
|
Đường ống kết nối
|
ống gas
|
mm
|
ϕ9.52
|
ống lỏng
|
mm
|
ϕ6
|
Kích thước máy
|
D*R*C
|
mm
|
842*320*596
|
Kích thước vỏ thùng
|
D*R*C
|
mm
|
881*363*645
|
Khối lượng tịnh
|
|
Kg
|
33
|
Bao bì
|
|
Kg
|
36
|
|
|
|
|
Số lượng đóng Container
|
|
40'GP/sets
|
182
|
|
40'HQ/sets
|
202
|